bỉ vỏ

  1. (thông tục, arch.) cambrioleur

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bỉ vỏ"

bỉ vỏ
Khu phố này gần đây xuất hiện một tên bỉ vỏ chuyên đột nhập vào nhà dân.